khó trôi

Học thuật
Thân thiện
khó trôi

Công việc khó trôi vì gặp nhiều trở ngại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó hoàn thành, khó tiến triển một cách thuận lợi: Dùng để mô tả một công việc, sự việc hoặc tình huống gặp nhiều trở ngại, không diễn ra suôn sẻ, êm xuôi như mong đợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dự án xây dựng cầu này rất khó trôi vướng nhiều thủ tục pháp lý.
    • Cuộc đàm phán giữa hai bên khó trôi do nhiều bất đồng.
    • Mọi việc cứ khó trôi thế này thì bao giờ mới xong?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm cho khó trôi": gây ra trở ngại, cản trở sự tiến triển thuận lợi của việc đó.
    • Những ý kiến trái chiều đã làm cho cuộc họp trở nên khó trôi.
  • "cảm thấy khó trôi": cảm nhận rằng một việc đang gặp khó khăn, không suôn sẻ.
    • Anh ấy cảm thấy công việc kinh doanh mới khó trôi hơn dự tính.
Biến thể từ gần giống
  • Trắc trở (tính từ): gặp nhiều khó khăn, trở ngại trên đường đi hoặc trong quá trình thực hiện.
    • Chuyến đi đầy trắc trở.
  • Gian truân (tính từ): chịu đựng nhiều khổ cực, vất vả (thường chỉ cuộc sống, số phận).
    • Một đời gian truân.
  • Khó khăn (tính từ): nhiều trở ngại, không dễ dàng.
    • Gặp tình huống khó khăn.
Từ đồng nghĩa
  • Khó khăn: nhiều chướng ngại, không dễ dàng.
  • Trúc trắc: Không bằng phẳng, suôn sẻ; chỗ gập ghềnh, vấp váp.
  • Không suôn sẻ: Không diễn ra một cách thuận lợi, dễ dàng.
Từ trái nghĩa
  • Thuận lợi: điều kiện tốt, dễ dàng cho việc đó tiến triển.
  • Suôn sẻ: Diễn ra một cách trôi chảy, không vướng mắc.
  • Êm xuôi: Diễn ra một cách yên ổn, thuận lợi, không sóng gió.
Thành ngữ liên quan
  • "Xuôi chèo mát mái": Mọi việc đều thuận lợi, dễ dàng, không gặp trở ngại . (Thành ngữ này trái nghĩa với trạng thái "khó trôi").
    • Cầu mong công việc làm ăn của anh cứ xuôi chèo mát mái.
khó trôi

Công việc khó trôi vì gặp nhiều trở ngại.

  1. Khó xong xuôi được: Công việc khó trôi gặp nhiều trắc trở.